Công khai thông tin theo thông tư 36

Biểu mẫu 09

UBND HUYỆN TÂN PHÚ

TRƯỜNG THCS TRÀ CỔ

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

Đã hoàn thành chương trình TH

Đủ điều kiện lên lớp 7

Đủ điều kiện lên lớp 8

Đủ điều kiện lên lớp 9

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình quy định của Bộ GD&ĐT

Chương trình quy định của Bộ GD&ĐT

Chương trình quy định của Bộ GD&ĐT

 Chương

trình quy định của Bộ GD&ĐT

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và gia đình.

Học sinh học tập chuyên cần, tự giác, tích cực.

Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và gia đình.

Học sinh học tập chuyên cần, tự giác, tích cực.

Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và gia đình.

Học sinh học tập chuyên cần, tự giác, tích cực.

Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và gia đình.

Học sinh học tập chuyên cần, tự giác, tích cực.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Đảm bảo đủ điều kiện về CSVC, trang thiết bị phục vụ dạy và học tin học, ngoại ngữ, môn học ứng dụng CNTT

Đảm bảo đủ điều kiện về CSVC, trang thiết bị phục vụ dạy và học tin học, ngoại ngữ, môn học ứng dụng CNTT

Đảm bảo đủ điều kiện về CSVC, trang thiết bị phục vụ dạy và học tin học, ngoại ngữ, môn học ứng dụng CNTT

Đảm bảo đủ điều kiện về CSVC, trang thiết bị phục vụ dạy và học tin học, ngoại ngữ, môn học ứng dụng CNTT

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Đạt tiêu chuẩn quy định chất lượng giáo dục về năng lực, phẩm chất, học tập và đảm bảo

sức khỏe

Đạt tiêu chuẩn quy định chất lượng giáo dục về năng lực, phẩm chất, học tập và đảm bảo

sức khỏe

Đạt tiêu chuẩn quy định chất lượng giáo dục về năng lực, phẩm chất, học tập và đảm bảo

sức khỏe

Đạt tiêu chuẩn quy định chất lượng giáo dục về năng lực, phẩm chất, học tập và đảm bảo

sức khỏe

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Đủ khả năng tiếp tục học tập ở cấp học hoặc chuyển cấp

Đủ khả năng tiếp tục học tập ở cấp học hoặc chuyển cấp

Đủ khả năng tiếp tục học tập ở cấp học hoặc chuyển cấp

Đủ khả năng tiếp tục học tập ở cấp học hoặc chuyển cấp

 

 

Trà Cổ, ngày 07 tháng 8 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

UBND HUYỆN TÂN PHÚ

TRƯỜNG THCS TRÀ CỔ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

330

98

76

76

80

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

277

(83.9%)

84 (85.7%)

65 (85.5%)

60 (78.9%)

68 (85%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

50 (15.2%)

13 (9.1%)

11 (14.5%)

16 (21.1%)

10(12.5%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

3 (0.9%)

1 (1%)

0

0

2 (2.5%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số hc sinh chia theo học lực

330

98

76

76

80

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

82 (24.8%)

25

(25.5%)

21 (27.6%)

20 (26.3%)

23 (28.8%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

116 (35.2%)

39 (39.8%)

30 (39.5%)

25 (32.9%)

23 (28.8%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

123 (37.3%)

29

(29.6%)

25 (32.9%)

30 (39.5%)

33 (41.3%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

7 (2.1%)

3 (3.1%)

2

(2.6%)

1 (1.3%)

1

(1.3%)

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

2 (0.6%)

2 (2.0%)

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

321 (97.3%)

93

(94.9%)

74 (97.4%)

77

(98.7 %)

79

 (98.7%)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

82 (24.8%)

25

(25.5%)

21 (27.6%)

20 (26.3%)

23 (28.8%)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

116 (35.2%)

39 (39.8%)

30 (39.5%)

25 (32.9%)

23 (28.8%)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

7 (2.1%)

3 (3.1%)

2

(2.6%)

1

 (1.3%)

1

(1.3%)

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2 (2.1%)

2 (2.0%)

 

2 (2.5%)

 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

1 /10

0/2

0/4

0/2

1/2

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

2 (0.6%)

 

1 (1.3%)

 

1

(1.3%)

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

3

 

 

 

3

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

80

 

 

 

80

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

79

 

 

 

79

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

23 (28.8%)

 

 

 

23 (28.8%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

23 (28.8%)

 

 

 

23 (28.8%)

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

33 (41.3%)

 

 

 

33 (41.3%)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

167/163

47/51

45/31

37/39

38/42

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

5

1

1

1

2

 

 

Trà Cổ, ngày 07 tháng 8 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

UBND HUYỆN TÂN PHÚ

TRƯỜNG THCS TRÀ CỔ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

18

-

1

Phòng học kiên c

8

1,2m2//hs

2

Phòng học bán kiên c

0

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

5

1,57m2//hs

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

5

-

7

Bình quân lớp/phòng học

9/9

-

8

Bình quân học sinh/lớp

37/9

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

7.598,6

24,1m2//hs

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1.160m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1.661,7m2

 

1

Diện tích phòng học (m2)

400m2

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

494,4m2

 

3

Diện tích thư viện (m2)

75m2

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

674,3m2

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

18m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

4bộ

 

1.1

Khối lớp 6

1bộ

 

1.2

Khối lớp 7

1bộ

 

1.3

Khối lớp 8

1bộ

 

1.4

Khối lớp 9

1bộ

 

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp...

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

44

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

3

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

3

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

4

 

6/6

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Trà Cổ, ngày 07 tháng 8 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 12

UBND HUYỆN TÂN PHÚ

TRƯỜNG THCS TRÀ CỔ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

26

 

 

18

5

2

2

3

17

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

18

 

 

15

3

 

 

3

15

 

 

 

 

 

1

Toán

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

2

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

3

Hóa

2

 

 

2

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

4

Sinh

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

5

Sử

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

6

Địa

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

7

Tiếng anh

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

8

Thể dục

2

 

 

1

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

9

Họa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Nhạc

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

11

Gdcd

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

12

Ngữ văn

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

13

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Công nghệ

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

15

GV Thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

16

GV TPT

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

17

GV PCGD

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

7

 

 

1

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư -Thủ quỹ

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên bảo vệ

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên phục vụ

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trà Cổ, ngày 07 tháng 8 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)